| Catalan |
| has gloss | cat: |- |align=center style="background:#ffdead;"|16 regnes |
| lexicalization | cat: Han Zhao |
| German |
| has gloss | deu: Han-Zhao , auch die Frühere Zhao genannt, war der erste der zahlreichen chinesischen bzw. sinisierten Kleinstaaten während der Periode der Sechzehn Reiche. Er wurde im Jahre 304 von Liu Yuan gegründet und ging 329 im Angriff der Späteren Zhao unter. Das Heimatgebiet der Han-Zhao war das heutige Provinz Shanxi, in ihrer größten Ausdehnung konnten sie ihren Machtbereich auf die heutige Provinz Henan ausdehnen. |
| lexicalization | deu: Han-Zhao |
| French |
| has gloss | fra: Le Zhao antérieur était, avec l’État de Han, l’un des deux États constituant le Han Zhao (chinois simplifié: 汉赵, ; chinois traditionnel : 漢趙 ; Hanyu pinyin : Hànzhào) (304-329) pendant la période des Seize Royaumes de la Chine. |
| lexicalization | fra: Zhao anterieur |
| lexicalization | fra: Zhao antérieur |
| Japanese |
| has gloss | jpn: 前趙(ぜんちょう、304年 - 329年)は、中国の五胡十六国時代に存在した国。建国者は劉淵。国号は劉淵の決起当初は漢であり、後に趙に変えた。同時代に石勒が同じ趙を国号とした国を建てているので、劉淵の趙を前趙、石勒の趙を後趙と呼んで区別している。 |
| lexicalization | jpn: 前趙 |
| Korean |
| has gloss | kor: 전조(前趙 304년~329년)는 오호십육국시대 유연(劉淵)이 건국한 나라이다. 처음 국호는 한(漢)이었으나 후에 조(趙)로 변경하였다. 같은 시대 석륵(石勒)이 같은 이름의 조(趙)를 세웠기에 유연의 조를 전조, 석륵의 조를 후조(後趙)라고 구별지어 부르게 되었다. |
| lexicalization | kor: 전조 |
| Russian |
| has gloss | rus: Северная Хань (Ранняя Чжао) — — одно из 16 варварских государств, возникших в IV веке после распада Северного Китая. Существовало в 304 г.—329 г. |
| lexicalization | rus: Северная Хань |
| Turkish |
| has gloss | tur: Önceki Chao , Birinci Chao , Han Zhao (Çince: 漢趙 pinyin: Hànzhào veya 前趙 pinyin: Qiánzhào, M.S. 304 - 329), Çin tarihinde Beş Hu Onaltı Krallık (Çince: 五胡十六國 wǔ hú shí liù guó ) döneminde Güney Hiung-nunun 19. tanhusu olan Teçişi Tanhu (Çince: 持至屍逐就單于 chí zhì shī zhú jiù)nun sülalesinden Yufuluo (欒提於夫羅 luándī yūfūluo)nın torunlarından Jin Hanedanınca "Hiung-nu Beş boyu Büyük müfettişi" (五部大都督 wǔbù dàdōudū) görevine atanmış Liu Yuan (Çince: 劉淵 liú yuān) tarafından kurulmuş bir hanedan. |
| lexicalization | tur: Önceki Chao |
| Vietnamese |
| has gloss | vie: Hán Triệu (tiếng Trung giản thể: 汉赵, phồn thể 漢趙, bính âm: Hànzhào) 304-329 là một tiểu quốc trong thời kỳ Ngũ Hồ thập lục quốc vào cuối thời kỳ nhà Đông Tấn (265-420). Nước này có hai tên gọi, là Hán (漢) được Lưu Uyên (劉淵) tuyên bố năm 304 và Lưu Diệu (劉曜) đổi thành Triệu (趙) năm 319, sử sách gọi là Tiền Triệu (前趙) để phân biệt với Hậu Triệu (後趙). (Lý do gọi là Tiền Triệu là khi đó một viên tướng có thế lực là Thạch Lặc (石勒) đã tách ra để thành lập nhà nước riêng của mình năm 319, ông này cũng đặt tên gọi cho quốc gia của mình là Triệu, và vì thế nhà nước của Thạch Lặc được gọi là Hậu Triệu. |
| lexicalization | vie: Hán Triệu |
| Chinese |
| has gloss | zho: 前趙(304年—329年),亦稱漢趙,匈奴人劉渊所建,都平阳(今山西临汾西北)。這是十六国時期,建立的第一個政權。 |
| lexicalization | zho: 前赵 |
| lexicalization | zho: 前趙 |